Giá cà phê 3/9/2019: Giảm nhẹ

Giá cà phê hôm nay cao nhất tại tỉnh Đắk Lắk là 33.600 đồng/kg, giá thấp nhất tại tỉnh Lâm Đồng là 32.300 đồng/kg.

Cụ thể, mở cửa phiên giao dịch hôm nay giá cà phê tại Lâm Đồng giảm 100 đồng/kg, huyện Bảo Lộc giá cà phê  về  mức 32.400 đồng/kg, tại Lâm Hà và Di Linh ở ngưỡng 32.3000 đồng/kg.

Song song đó, giá cà phê tại Đắk Lắk cũng giảm 100 đồng/kg, tại huyện Cư M’gar giá cà phê về ngưỡng 33.600 đồg/kg và tại Buôn Hồ giá cà phê về mức 33.300 đồng/kg.

Giá cà phê tại Gia Lai cũng giảm 100 đồng/kg về  mức  33.200 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông  giảm 100 đồng/kg về ngưỡng 33.200 đồng/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum  giảm 100 đồng/ kg về mức 33.600 đồng/kg.

Giá cà phê giao tại cảng TP HCM  giảm 100 đồng/kg về  mức  34.8000đồng/kg.

Tỉnh
/huyện (khu vực khảo sát)
Giá thu mua
Đơn vị: VNĐ/kg
Thay đổi
LÂM ĐỒNG    
— Bảo Lộc (Robusta) 32,400 -100
— Di Linh (Robusta) 32,300 -100
— Lâm Hà (Robusta) 32,300 -100
ĐẮK LẮK    
— Cư M’gar (Robusta) 33,600 -100
— Buôn Hồ (Robusta) 33,500 -100
GIA LAI    
— Ia Grai (Robusta) 33,200 -100
ĐẮK NÔNG    
— Gia Nghĩa (Robusta) 33.200 -100
KON TUM    
— Đắk Hà (Robusta) 33.600 -100
HỒ CHÍ MINH    
— R1 34,800 -100

Giá cà phê thế giới giảm

Trên thị trường thế giới, 8h30 ngày 3/9/2019 giá cà phê robusta giao tháng 11/2019 trên sàn Robusta (ICE Futures Europe) giảm 5USD/tấn, tương đương 0,37%, về  mức 1.329USD/tấn, giá cà phê giao tháng 01/2020 giảm 3 USD/tấn, tương đương 0,22%, về mức 1.352 USD/tấn, giá cà phê giao tháng 03/2020 giảm 2 USD/tấn, tương đương 0,15%, về mức 1.376USD/tấn, giá cà phê giao tháng 05/2020  giảm 1 USD/tấn, tương đương 0,07% về mức 1.401USD/tấn.

Giá cà phê arabica giao tháng 12/2018 trên sàn (ICE Futures US) 8h30 ngày  3/9/2019, ổn định ở mức 968USD/tấn, giá giao tháng 3/2020 đi ngang trong khoảng 1.003USD/tấn, giá giao tháng 5/2020 cũng đứng giá ở mức 1.025USD/tấn, giá giao tháng 7/202 ổn định ở mức 1.047USD/tấn.

Giá cà phê Robusta (ICE Futures Europe)

Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi % Số lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa Hôm trước HĐ Mở
11/19

1329

-5

-0.37

2920

1334

1318

1334

1334

67066

01/20

1352

-3

-0.22

1992

1356

1340

1354

1355

31206

03/20

1376

-2

-0.15

1316

1377

1366

1375

1378

16922

05/20

1401

-1

-0.07

88

1402

1391

1401

1402

7109

Giá cà phê Arabica (ICE Futures US)

Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi % Số lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa Hôm trước HĐ Mở
12/19

96.85

0

0

20405

97.20

95.10

95.40

96.85

132639

03/20

100.30

0

0

9010

100.60

98.65

99

100.30

55805

05/20

102.55

0

0

4092

102.85

101

101.35

102.55

29378

07/20

104.70

0

0

3112

104.95

103.20

103.55

104.70

16571

Nguồn: https://sanhanghoa.vn/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *